Concise Pali-english Dictionary – P –
– P – paṃsu : [m.] soil; dust. paṃsukūla : [m.] a dust heap. paṃsukūlacīvara : [nt.] a robe
ĐỌC BÀI VIẾTConcise Pali-English Dictionary
Tỳ Khưu Buddhadatta
Các Bài Viết Trong Sách
– P – paṃsu : [m.] soil; dust. paṃsukūla : [m.] a dust heap. paṃsukūlacīvara : [nt.] a robe
ĐỌC BÀI VIẾT– Ph – phaggu : [m.] a period of fasting. phagguṇa : [m.] name of month, February-March. phagguṇī :
ĐỌC BÀI VIẾT– B – baka : [m.] a crane; heron. bakkhituṃ : [inf. of bhakkhati] to eat; to feed upon.
ĐỌC BÀI VIẾT– M – maṃsa : [nt.] flesh. maṃsapuñja : [m.] a slice of flesh. maṃsapesi : [f.] a slice
ĐỌC BÀI VIẾT– Y – ya : [relative pron.] which; what; whatever. || yā (f. sin. of ya), whatever woman. yaṃ
ĐỌC BÀI VIẾT– R – raṃsi : [f.] light; a ray. raṃsimantu : [m.] the sun. (adj.), radiant. rakkhaka : [m.]
ĐỌC BÀI VIẾT– L – lakāra : [m.] a sail. lakuṇṭaka : [adj.] dwarf. lakkha : [nt.] a mark; a target;
ĐỌC BÀI VIẾT– V – va : a short form of iva or eva. || vā (particle of disjunction), or; either-
ĐỌC BÀI VIẾT– S – sa : [adj.] 1. (=sva in Sanskrit.), one’s own. (sehi kammehi = through one’s own actions).
ĐỌC BÀI VIẾT– H – haṃsa : [m.] a swan. haṃsati : [haṃs + a] bristles; stands on the end (said
ĐỌC BÀI VIẾTLỜI TỰA Namoṭassa Bhagavaṭo Arahaṭo Sammāsambuddhassa. Xin thành kính đến Đức Thế Tôn, Ngài là bậc Ứng Cúng, là bậc
ĐỌC BÀI VIẾT– A – A. Tiếp đầu ngữ a đứng trước 2 phụ âm thì đọc giọng vắn, như: ā
ĐỌC BÀI VIẾT– Ā – Ā in. đến prep. từ, về hướng. ĀKAṄKHATI (ā + kakh + ṃ + a) ước
ĐỌC BÀI VIẾT– I – IKKHANA nt. sự thấy, nhìn vào. IKKHAṆIKA m. thầy bói. —nikā f. phụ nữ làm thầy bói,
ĐỌC BÀI VIẾT– Ī – ĪGHA m. nguy hiểm, nguy khốn, nỗi khốn khổ. ĪTI f. hoạn nạn, tai ương. ĪDISA
ĐỌC BÀI VIẾT– U – UKKAṂSA m. sự tuyệt mỹ, sự xuất chúng, sự trên hết. —ka a. tán dương, khen
ĐỌC BÀI VIẾT